girlhood
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thời con gái, tuổi trẻ nữ
Definition (English)
the period of a female individual's life before she reaches adulthood
Câu ví dụ
The bond formed during their girlhood remained strong as Sarah and Emily navigated the challenges of adulthood together .
Mối liên kết hình thành trong thời thơ ấu vẫn bền chặt khi Sarah và Emily cùng nhau vượt qua những thách thức của tuổi trưởng thành.