ginger
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đỏ hoe, màu gừng
Definition (English)
(of hair or fur) having a bright orange-brown color
Câu ví dụ
The fox's ginger tail twitched as it ran.
Cái đuôi màu hung của con cáo giật giật khi nó chạy.