fair
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
sáng, vàng
Definition (English)
(of skin or hair) very light in color
Câu ví dụ
The artist used light tones to depict the character 's fair features .
Nghệ sĩ đã sử dụng tông màu sáng để miêu tả những nét sáng của nhân vật.