catch
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt, chụp
Definition (English)
the act of capturing something that has been thrown through the air
Câu ví dụ
I managed to make a last-minute catch, grabbing the falling book before it hit the ground .
Tôi đã kịp thực hiện một cú bắt vào phút cuối, chộp lấy cuốn sách đang rơi trước khi nó chạm đất.