to button
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cài nút, đóng bằng nút
💡
Definition (English)
to close and secure clothing by attaching the parts that hold it together
✏️
Câu ví dụ
She buttoned her cardigan halfway , leaving the bottom buttons undone for a casual look .
Cô ấy cài chiếc áo cardigan của mình một nửa, để lại các nút dưới cùng không cài để có vẻ ngoài thoải mái.