to button
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cài nút, đóng bằng nút
Definition (English)
to close and secure clothing by attaching the parts that hold it together
Câu ví dụ
She buttoned her cardigan halfway , leaving the bottom buttons undone for a casual look .
Cô ấy cài chiếc áo cardigan của mình một nửa, để lại các nút dưới cùng không cài để có vẻ ngoài thoải mái.