break
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghỉ ngơi, giải lao
Definition (English)
a rest from the work or activity we usually do
Câu ví dụ
They grabbed a quick snack during the break.
Họ đã lấy một bữa ăn nhẹ nhanh chóng trong giờ nghỉ.