perspective
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
góc nhìn, quan điểm
Definition (English)
a specific manner of considering something
Câu ví dụ
The documentary provided a global perspective on climate change and its impact .
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một góc nhìn toàn cầu về biến đổi khí hậu và tác động của nó.