noise
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếng ồn, ồn ào
Definition (English)
sounds that are usually unwanted or loud
Câu ví dụ
He found it hard to concentrate on his work with all the noise coming from the street .
Anh ấy thấy khó tập trung vào công việc của mình với tất cả tiếng ồn đến từ đường phố.