meeting
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cuộc họp, buổi gặp mặt
Definition (English)
an event in which people meet, either in person or online, to talk about something
Câu ví dụ
We have a meeting scheduled for 10 a.m. tomorrow .
Chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch vào 10 giờ sáng mai.