blindness
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
mù lòa, tình trạng mất thị lực
💡
Definition (English)
the condition or state of being completely or partially unable to see
✏️
Câu ví dụ
The doctor explained that cataracts can lead to gradual blindness if left untreated .
Bác sĩ giải thích rằng đục thủy tinh thể có thể dẫn đến mù lòa dần dần nếu không được điều trị.