blindness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mù lòa, tình trạng mất thị lực
Definition (English)
the condition or state of being completely or partially unable to see
Câu ví dụ
The doctor explained that cataracts can lead to gradual blindness if left untreated .
Bác sĩ giải thích rằng đục thủy tinh thể có thể dẫn đến mù lòa dần dần nếu không được điều trị.