style
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phong cách, cách thức
Definition (English)
the manner in which something takes place or is accomplished
Câu ví dụ
They debated which style of leadership would be most effective .
Họ tranh luận về phong cách lãnh đạo nào sẽ hiệu quả nhất.