sister
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chị gái, em gái
Definition (English)
a lady who shares a mother and father with us
Câu ví dụ
You should talk to your sister and see if she can help you with your problem .
Bạn nên nói chuyện với chị gái của bạn và xem liệu cô ấy có thể giúp bạn với vấn đề của bạn không.