shape
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hình dạng, đường nét
Definition (English)
the outer form or edges of something or someone
Câu ví dụ
As the sun set , shadows cast by the mountains created intriguing shapes on the valley floor .
Khi mặt trời lặn, những cái bóng do núi đổ xuống tạo ra những hình dạng hấp dẫn trên nền thung lũng.