matter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vấn đề, sự việc
Definition (English)
a situation or subject that needs to be dealt with or considered
Câu ví dụ
The matter of budget allocation was discussed during the meeting .
Vấn đề phân bổ ngân sách đã được thảo luận trong cuộc họp.