the past
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
quá khứ, thời gian đã qua
💡
Definition (English)
the time that has passed
✏️
Câu ví dụ
We 've visited that amusement park in the past.
Chúng tôi đã đến thăm công viên giải trí đó trong quá khứ.