brand
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhãn hiệu, thương hiệu
Definition (English)
the name that a particular product or service is identified with
Câu ví dụ
Building a reputable brand takes years of consistent effort and delivering on promises to customers .
Xây dựng một thương hiệu có uy tín cần nhiều năm nỗ lực kiên định và thực hiện đúng lời hứa với khách hàng.