nature
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thiên nhiên, môi trường tự nhiên
Definition (English)
everything that exists or happens on the earth, excluding things that humans make or control
Câu ví dụ
The changing seasons offer a variety of experiences and beauty in nature.
Các mùa thay đổi mang lại nhiều trải nghiệm và vẻ đẹp trong thiên nhiên.