attack
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tấn công, cuộc tấn công
Definition (English)
an act of violence or aggression against a place or a person
Câu ví dụ
The castle withstood several waves of enemy attacks during the siege .
Lâu đài đã chịu đựng được nhiều đợt tấn công của kẻ thù trong cuộc bao vây.