mother
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mẹ, má
Definition (English)
a child's female parent
Câu ví dụ
The mother gently cradled her newborn baby in her arms .
Người mẹ nhẹ nhàng ôm đứa con mới sinh của mình trong vòng tay.