son
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
con trai, đứa con trai
💡
Definition (English)
a person's male child
✏️
Câu ví dụ
The father and son spent a delightful afternoon playing catch in the park .
Người cha và con trai đã có một buổi chiều thú vị chơi bắt bóng trong công viên.