president
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tổng thống, người đứng đầu nhà nước
Definition (English)
the leader of a country that has no king or queen
Câu ví dụ
The president's term in office lasts for four years .
Nhiệm kỳ của tổng thống kéo dài bốn năm.