president
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tổng thống, người đứng đầu nhà nước
💡
Definition (English)
the leader of a country that has no king or queen
✏️
Câu ví dụ
The president's term in office lasts for four years .
Nhiệm kỳ của tổng thống kéo dài bốn năm.