level
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
mức, cấp độ
💡
Definition (English)
a point or position on a scale of quantity, quality, extent, etc.
✏️
Câu ví dụ
His energy levels were low after a long day of work.
Mức năng lượng của anh ấy thấp sau một ngày dài làm việc.