stuff
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồ đạc, thứ
Definition (English)
things that we cannot or do not need to name when we are talking about them
Câu ví dụ
They donated their old stuff to a local charity .
Họ đã quyên góp những đồ đạc cũ của mình cho một tổ chức từ thiện địa phương.