ridiculously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách lố bịch, một cách vô lý
Definition (English)
in a way that causes disbelief or surprise
Câu ví dụ
The internet speed dropped to a ridiculously slow pace during the storm .
Tốc độ internet giảm xuống mức đáng kinh ngạc chậm trong cơn bão.