specially
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đặc biệt
Definition (English)
for a specific purpose, reason, person, etc.
Câu ví dụ
The hotel arranged a room specially for the VIP guests arriving later today .
Khách sạn đã sắp xếp một phòng đặc biệt cho các vị khách VIP sẽ đến vào cuối ngày hôm nay.