negatively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tiêu cực
Definition (English)
in a manner that is bad or causes harm
Câu ví dụ
Skipping meals can impact your health negatively over time .
Bỏ bữa có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của bạn theo thời gian.