sideways
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
sang một bên, theo chiều ngang
Definition (English)
toward or in the direction of one side
Câu ví dụ
The car turned sideways as it slid on the icy road .
Chiếc xe quay sang một bên khi nó trượt trên con đường đóng băng.