independently
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách độc lập, tự chủ
Definition (English)
without being subject to outside control or influence
Câu ví dụ
She thinks independently and is not easily swayed by trends .
Cô ấy suy nghĩ độc lập và không dễ bị ảnh hưởng bởi các xu hướng.