happily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
vui vẻ, hạnh phúc
Definition (English)
with cheerfulness and joy
Câu ví dụ
They chatted happily over coffee like old friends .
Họ trò chuyện vui vẻ bên tách cà phê như những người bạn cũ.