alike
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tương tự, giống nhau
Definition (English)
in a way that is similar
Câu ví dụ
The software applications function alike in terms of user interface .
Các ứng dụng phần mềm hoạt động tương tự nhau về giao diện người dùng.