politically
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
một cách chính trị, về mặt chính trị
💡
Definition (English)
in a way that is related to politics
✏️
Câu ví dụ
The United Nations addresses global issues politically through diplomatic means .
Liên Hợp Quốc giải quyết các vấn đề toàn cầu một cách chính trị thông qua các biện pháp ngoại giao.