at last
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cuối cùng, sau cùng
Definition (English)
in the end or after a lot of waiting
Câu ví dụ
They were apart for months , but at last, they were reunited .
Họ đã xa nhau hàng tháng trời, nhưng cuối cùng cũng đoàn tụ.