dangerously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách nguy hiểm, liều lĩnh
Definition (English)
in a manner that is capable of harming or injuring a person or destroying or damaging a thing
Câu ví dụ
The construction site was left dangerously unsecured , inviting accidents .
Công trường xây dựng đã bị bỏ lại nguy hiểm không được bảo vệ, mời gọi tai nạn.