significantly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng kể, một cách đáng chú ý
Definition (English)
to a noticeable or considerable extent
Câu ví dụ
He contributed significantly to the success of the project .
Anh ấy đã đóng góp đáng kể vào thành công của dự án.