meanwhile
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
trong khi đó, đồng thời
Definition (English)
at the same time but often somewhere else
Câu ví dụ
She was at the grocery store , and meanwhile, I was waiting at home for her call .
Cô ấy đang ở cửa hàng tạp hóa, và trong khi đó, tôi đang chờ cuộc gọi của cô ấy ở nhà.