roughly
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
khoảng, xấp xỉ
💡
Definition (English)
without being exact
✏️
Câu ví dụ
The distance between the two cities is roughly 100 kilometers .
Khoảng cách giữa hai thành phố là khoảng 100 km.