honestly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
thành thật, chân thành
Definition (English)
in a way that emphasizes sincerity of belief or opinion
Câu ví dụ
I honestly had no idea the event was canceled .
Thành thật mà nói, tôi hoàn toàn không biết sự kiện đã bị hủy.