inside
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bên trong, vào trong
Definition (English)
in or into a room, building, etc.
Câu ví dụ
The team huddled inside the locker room before the game.
Đội đã tụ tập bên trong phòng thay đồ trước trận đấu.