home
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về nhà, hướng về nhà
Definition (English)
to, at, or toward the place where one lives
Câu ví dụ
The cat ran home the moment it heard thunder .
Con mèo chạy về nhà ngay khi nghe thấy tiếng sấm.