obviously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hiển nhiên, rõ ràng
Definition (English)
in a way that is easily understandable or noticeable
Câu ví dụ
The cake was half-eaten , so obviously, someone had already enjoyed a slice .
Chiếc bánh đã bị ăn một nửa, vì vậy rõ ràng, ai đó đã thưởng thức một miếng.