even
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
thậm chí, ngay cả
Definition (English)
used to show that something is surprising or is not expected
Câu ví dụ
The child 's intelligence surprised everyone ; he could even solve puzzles meant for adults .
Trí thông minh của đứa trẻ đã làm mọi người ngạc nhiên; nó có thể thậm chí giải được những câu đố dành cho người lớn.