ongoing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đang diễn ra, tiếp diễn
Definition (English)
currently occurring or continuing
Câu ví dụ
The trial is ongoing, with more witnesses set to testify next week .
Phiên tòa đang diễn ra, với nhiều nhân chứng sẽ ra làm chứng vào tuần tới.