psychological
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tâm lý, thuộc về tinh thần
Definition (English)
relating to or affecting the mind or the mental state
Câu ví dụ
He experienced psychological stress during the intense training .
Anh ấy đã trải qua căng thẳng tâm lý trong quá trình tập luyện căng thẳng.