attractive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hấp dẫn, quyến rũ
Definition (English)
having features or characteristics that are pleasing
Câu ví dụ
The professor is not only knowledgeable but also has an attractive way of presenting complex ideas .
Giáo sư không chỉ hiểu biết mà còn có cách trình bày ý tưởng phức tạp một cách hấp dẫn.