pink
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hồng, màu hồng
Definition (English)
having the color of strawberry ice cream
Câu ví dụ
We saw a pink flamingo standing on one leg , with its striking feathers .
Chúng tôi đã thấy một con hồng hạc hồng đứng trên một chân, với bộ lông nổi bật của nó.