toxic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
độc hại
Definition (English)
consisting of poisonous substances
Câu ví dụ
Proper disposal of electronic waste is crucial to prevent toxic materials from leaching into the environment and contaminating soil and water sources .
Việc xử lý đúng cách chất thải điện tử là rất quan trọng để ngăn chặn các vật liệu độc hại thấm vào môi trường và làm ô nhiễm đất và nguồn nước.