unable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể, bất lực
Definition (English)
being incapable of or lacking the skill, means, etc. necessary for doing something
Câu ví dụ
She apologized for being unable to fulfill her promise due to unforeseen circumstances .
Cô ấy xin lỗi vì không thể thực hiện lời hứa của mình do những hoàn cảnh không lường trước được.