boring
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhàm chán, tẻ nhạt
Definition (English)
making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting
Câu ví dụ
The TV show was boring, so I switched the channel .
Chương trình truyền hình thật nhàm chán, vì vậy tôi đã chuyển kênh.