magnetic
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
từ tính, hấp dẫn
💡
Definition (English)
produced by or relating to magnetism
✏️
Câu ví dụ
Magnetic levitation trains use magnetic repulsion to float above the track , reducing friction and increasing speed .
Tàu từ trường sử dụng lực đẩy từ để nổi trên đường ray, giảm ma sát và tăng tốc độ.