everyday
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng ngày, thường ngày
Definition (English)
taking place each day
Câu ví dụ
The everyday noise of traffic outside her window barely fazes her anymore .
Tiếng ồn hàng ngày của giao thông bên ngoài cửa sổ của cô ấy hầu như không còn làm cô ấy bận tâm nữa.